BẢNG TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỌC THEO KẾT QUẢ SPT – TCVN 10304-2025 (PHỤ LỤC D)
Nhận file chính hãng và trao đổi nhanh qua Zalo
Giữ nguyên giá gốc và kênh liên hệ của bài viết cũ, nhưng trình bày lại gọn hơn để dễ xem và dễ thao tác.
✅ CHỨC NĂNG CHÍNH CỦA BẢNG TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỌC SPT
🧮 1. Tính sức chịu tải cọc theo TCVN 10304-2025 (Phụ lục D)
📊 Nhập thông số cọc:
📌 Loại tiết diện cọc: cọc vuông, cọc tròn, cọc ly tâm…
📌 Kích thước tiết diện cọc D (mm)
📌 File tự động tính diện tích tiết diện A (m²) và chu vi thân cọc u (m)
📌 Chiều dài cọc nằm trong đất Lc (m)
📌 Chiều sâu đặt móng hd (m)
📌 Hiệu quả cản mũi cọc h
🌍 Nhập dữ liệu địa chất theo chiều sâu dựa trên kết quả thí nghiệm SPT:
📌 Chiều sâu từng lớp đất (m)
📌 Loại đất (c – đất dính, s – đất rời)
📌 Lực dính C (kN/m²), chiều dày lớp Li (m)
📌 Giá trị NSPT tại từng cao độ
🤖 File tự động xử lý theo tiêu chuẩn:
📌 Tính N̅ (N trung bình) theo đoạn cọc làm việc
📌 Quy đổi về các tham số: lực dính không thoát nước Cu, góc ma sát trong φ, sức kháng mũi qp…
📌 Tính sức kháng mũi cọc và ma sát thân cọc theo phân bố theo chiều sâu
📌 Tự động tổng hợp để cho ra:
📎 Rk – Giá trị tiêu chuẩn sức chịu tải của cọc (T)
📎 gk – Hệ số tin cậy về đất nền
📎 Rd – Giá trị tính toán sức chịu tải của cọc (T) theo TCVN 10304-2025
📊 2. Bảng nhập – xuất số liệu rõ ràng, dễ kiểm tra
📝 Giao diện nhập dữ liệu SPT dạng bảng theo chiều sâu, giúp dễ đối chiếu với hồ sơ khảo sát địa chất
📌 Mỗi dòng tương ứng một cao độ/lớp đất: chiều sâu, loại đất, C, Li, NSPT, N̅, Cu, φ, qp…
📌 Toàn bộ kết quả trung gian được hiển thị, hỗ trợ kỹ sư dễ dàng kiểm tra lại logic tính toán
📌 Có thể nhanh chóng thay đổi chiều dài cọc, loại đất, giá trị SPT để so sánh nhiều phương án thiết kế
📚 3. Tích hợp bảng tra vật liệu theo TCVN 5574-2018
📖 Sheet “Table” tích hợp sẵn:
📌 Bảng cường độ bê tông theo TCVN 5574-2018 (B10 → B55): Rb, Rbt, E, giá trị tính toán Rb,n, Rbt,n, hệ số γb…
📌 Bảng cường độ thép CB240, CB300, CB400, CB500: Rs, Rsw, E, Rs,n, Ru,n, γs…
📌 Hỗ trợ kỹ sư khi cần kết hợp kiểm tra cấu kiện bê tông cốt thép liên quan đến móng cọc mà không phải tra lại tiêu chuẩn
⚙️ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CƠ BẢN
🧩 Bước 1 – Chuẩn bị số liệu đầu vào
📌 Hồ sơ khảo sát địa chất có kết quả xuyên tiêu chuẩn SPT theo chiều sâu
📌 Thông tin ban đầu về cọc: loại cọc, kích thước, chiều dài dự kiến, cao độ đáy đài
🧩 Bước 2 – Nhập thông số cọc
📌 Chọn loại tiết diện cọc tại ô “Loại tiết diện cọc” (ví dụ: Cọc vuông)
📌 Nhập kích thước cọc D (mm)
📌 Nhập chiều dài cọc trong đất Lc và chiều sâu đặt móng hd
📌 Kiểm tra diện tích A, chu vi u đã được file tự động tính đúng theo loại cọc
🧩 Bước 3 – Nhập dữ liệu SPT theo từng lớp đất
📌 Tại bảng SPT, lần lượt nhập: chiều sâu, loại đất, C, Li, NSPT
📌 Đảm bảo chiều sâu và chiều dày lớp Li khớp với hồ sơ khảo sát địa chất
📌 File sẽ tự động tính N̅, Cu, φ, qp cho từng đoạn cọc làm việc
🧩 Bước 4 – Đọc và sử dụng kết quả
📌 Kiểm tra Rk (sức chịu tải tiêu chuẩn) và Rd (sức chịu tải tính toán) của cọc
📌 So sánh Rd với tải trọng tính toán lên cọc để xác định đủ/không đủ
📌 Chủ động thay đổi chiều dài cọc, đường kính cọc hoặc phương án nền để tối ưu thiết kế
💡 LỢI ÍCH KHI SỬ DỤNG BẢNG TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỌC THEO SPT
⏱️ Tiết kiệm rất nhiều thời gian so với cách tính tay hoặc lập lại công thức Excel từ đầu
🧠 Hạn chế sai số do nhập thiếu công thức hoặc nhầm lẫn trong quá trình tra tiêu chuẩn
📌 Bám sát TCVN 10304-2025 (Phụ lục D), thuận lợi cho công tác thẩm tra, phê duyệt hồ sơ thiết kế
📊 Dữ liệu trung gian (N̅, Cu, φ, qp…) hiển thị rõ, dễ dàng giải trình với chủ đầu tư, tư vấn thẩm tra
🧩 Linh hoạt trong việc thử nhiều phương án: thay đổi chiều dài cọc, loại cọc, điều chỉnh theo số liệu SPT mới
📁 File Excel (.xlsm) nên dễ lưu trữ, chia sẻ trong nội bộ công ty, truyền cho đồng nghiệp hoặc kỹ sư trẻ sử dụng
